phạm

Học thuật
Thân thiện
phạm

Một người đi xe máy phạm luật giao thông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phạm nhân (nói tắt): Người bị bắt giữ, người tội.
      • dụ: Bọn lính Pháp giải những người phạm vào nhà lao Hoả .
  2. Động từ:

    • Mắc phải, gây ra (một điều xấu, sai trái): Hành động dẫn đến việc vi phạm, sai sót hoặc phạm tội.
      • dụ: Do cá nhân chủ nghĩa phạm nhiều sai lầm.
    • Chạm đến, xâm phạm: Hành động làm tổn hại đến danh dự, quyền lợi hoặc phạm vi của người khác.
      • dụ: Phạm đến danh dự người khác điều không nên.
    • Làm trái với (quy định, luật lệ): Không tuân thủ, vi phạm các quy tắc đã đặt ra.
      • dụ: Người đi xe máy không đội bảo hiểm phạm luật.
  3. Trạng từ (dùng trong một số ngữ cảnh địa phương hoặc chuyên ngành):

    • Rất, quá, vô cùng: Dùng để nhấn mạnh mức độ.
      • dụ: ấy đẹp phạm!
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việc cải tạo cho các phạm rất quan trọng.
  • Động từ (nghĩa "mắc phải"):
    • Anh ta đã phạm một lỗi nghiêm trọng trong tính toán.
  • Động từ (nghĩa "chạm đến"):
    • Lời nói thiếu suy nghĩ có thể phạm vào lòng tự trọng của người khác.
  • Động từ (nghĩa "làm trái"):
    • Công ty đó bị phạt phạm quy định về môi trường.
  • Trạng từ:
    • Món ăn này ngon phạm!
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phạm húy": Vi phạm điều cấm kỵ, đặc biệt trong các quy tắc xưa về tên húy của vua chúa, tổ tiên.
    • Trong xã hội phong kiến, phạm húy một tội rất nặng.
  • "Phạm thượng": hành động hoặc lời nói xúc phạm, coi thường bề trên, người địa vị cao.
    • Anh ta bị buộc tội phạm thượng những bình luận thiếu tôn trọng.
Biến thể từ liên quan
  • Phạm nhân (danh từ): nhân, người bị giam giữ phạm tội.
  • Phạm tội (động từ): Thực hiện hành vi vi phạm pháp luật hình sự.
    • Kẻ phạm tội đã bị bắt giữ.
  • Phạm vi (danh từ): Giới hạn, khoảng không gian hoặc phạm trù được xác định.
    • Công việc này nằm ngoài phạm vi chuyên môn của tôi.
  • Phạm trù (danh từ): Khái niệm cơ bản, nhóm lớn chung đặc điểm (thường dùng trong triết học, khoa học).
    • "Chất" "lượng" một cặp phạm trù trong triết học.
Từ đồng nghĩa
  • Vi phạm (động từ): Làm trái, không tuân theo (quy định, luật lệ).
  • Xâm phạm (động từ): Chạm đến, xâm lấn trái phép (thường về lãnh thổ, quyền lợi).
  • Mắc (động từ): Vướng vào, gặp phải (lỗi lầm, bệnh tật).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Phạm chỗ hiểm": Liều lĩnh làm một việc nguy hiểm, mạo hiểm.
    • Đầu tất cả số tiền đó anh đang phạm chỗ hiểm đấy.
  • "Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột nghe" (liên quan đến ý tránh phạm lỗi do nói sai): Khuyên nên thận trọng trong lời nói, chỉ nói khi đã hiểu biết, tránh phạm lỗi.
phạm

Một người đi xe máy phạm luật giao thông.

  1. 1 dt Phạm nhân nói tắt: Bọn lính Pháp giải những người phạm vào nhà lao Hoả .
  2. 2 đgt 1. Mắc phải: Do cá nhân chủ nghĩa phạm nhiều sai lầm (HCM). 2. Chạm đến: Phạm đến danh dự người khác. 3. Làm trái với: Phạm luật đi đường.
  3. trgt Nói cắt vải lấn vào chỗ phải giữ lại: Cắt vào vạt áo.