phạm

  1. 1 dt Phạm nhân nói tắt: Bọn lính Pháp giải những người phạm vào nhà lao Hoả .
  2. 2 đgt 1. Mắc phải: Do cá nhân chủ nghĩa phạm nhiều sai lầm (HCM). 2. Chạm đến: Phạm đến danh dự người khác. 3. Làm trái với: Phạm luật đi đường.
  3. trgt Nói cắt vải lấn vào chỗ phải giữ lại: Cắt vào vạt áo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phạm
Một người đi xe máy phạm luật giao thông.