phẩm

  1. 1 dt. Các chất dùng để nhuộm màu nói chung: nhuộm phẩm tím than mua thêm ít phẩm nhuộm.
  2. 2 dt. Từ chỉ đơn vị chiếc oản để cúng: một phẩm oản.
  3. Phương thức phân định cấp bậc các quan lại từ thời đến thời Nguyễn ở Việt Nam. Tất cả các quan văn, , thị nội tại triều đình đến địa phương tỉnh huyện đều được sắp xếp thứ bậc theo phẩm. cơ sở của lương bổng chức vụ. 9 phẩm, cao nhất là nhất phẩm, thấp nhất là cửu phẩm; mỗi phẩm lại 2 bậc: chính tòng. Tổng cộng 18 bậc. dụ: thời tri phủ được xếp tòng lục phẩm, tri huyện tòng thất phẩm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phẩm
Một nghệ nhân đang pha phẩm màu để vẽ tranh.