phẩm

Học thuật
Thân thiện
phẩm

Một nghệ nhân đang pha phẩm màu để vẽ tranh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất dùng để nhuộm màu: Chỉ các loại chất, bột hoặc dung dịch dùng để tạo màu cho vải, sợi hoặc các vật liệu khác.
    • Đơn vị đếm oản: Từ dùng để chỉ số lượng oản (một loại bánh làm từ gạo nếp, thường dùng trong cúng lễ).
    • Cấp bậc quan lại: Hệ thống phân chia thứ bậc của quan lại trong chế độ phong kiến Việt Nam (từ thời đến Nguyễn). 9 phẩm, từ cao nhất là nhất phẩm đến thấp nhất là cửu phẩm, mỗi phẩm lại chia thành hai bậc chính tòng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chất nhuộm):

    • Chị ấy mua phẩm màu để nhuộm lại chiếc áo.
    • Loại phẩm này cho màu rất tươi bền.
  • Danh từ (đơn vị oản):

    • Mẹ tôi chuẩn bị ba phẩm oản để đi chùa.
    • Trên bàn thờ bày một phẩm oản lớn.
  • Danh từ (cấp bậc quan lại):

    • Ông ta được phong tới chức quan nhất phẩm trong triều.
    • Theo quy định, tri huyện thời phẩm hàm tòng thất phẩm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phẩm hàm": chỉ cấp bậc, chức tước được phong cho quan lại.

    • Ông ấy phẩm hàm rất cao, được vua rất trọng dụng.
  • "phẩm trật": chỉ thứ bậc, địa vị trong hệ thống quan chức.

    • Trong triều, mọi người đều phải tuân theo phẩm trật rõ ràng.
Biến thể từ liên quan
  • Phẩm màu (danh từ): chất tạo màu dùng trong thực phẩm, mỹ phẩm hoặc công nghiệp.

    • Bánh này sử dụng phẩm màu thực vật nên rất an toàn.
  • Phẩm chất (danh từ): tính chất, đặc điểm tốt đẹp bên trong của con người (như đạo đức, năng lực). Lưu ý: Đây một từ ghép với nghĩa khác biệt.

    • Anh ấy người phẩm chất đạo đức tốt.
  • Thượng phẩm (danh từ): cấp bậc cao, hàng chất lượng cao nhất.

    • Đây loại trà thượng phẩm, hương vị rất thơm ngon.
Từ đồng nghĩa
  • Chất nhuộm: (cho nghĩa chất màu) chất dùng để nhuộm.
  • Bậc, cấp: (cho nghĩa cấp bậc quan lại) thứ hạng, trình độ.
Thành ngữ liên quan
  • "Cao phẩm giá": giá trị phẩm chất cao quý.

    • Đồ gốm sứ Bát Tràng vốn nổi tiếng cao phẩm giá.
  • "Phẩm cao chức trọng": cấp bậc cao chức vụ quan trọng (thường nói về quan lại).

    • phẩm cao chức trọng nhưng ông ấy sống rất giản dị.
phẩm

Một nghệ nhân đang pha phẩm màu để vẽ tranh.

  1. 1 dt. Các chất dùng để nhuộm màu nói chung: nhuộm phẩm tím than mua thêm ít phẩm nhuộm.
  2. 2 dt. Từ chỉ đơn vị chiếc oản để cúng: một phẩm oản.
  3. Phương thức phân định cấp bậc các quan lại từ thời đến thời Nguyễn ở Việt Nam. Tất cả các quan văn, , thị nội tại triều đình đến địa phương tỉnh huyện đều được sắp xếp thứ bậc theo phẩm. cơ sở của lương bổng chức vụ. 9 phẩm, cao nhất là nhất phẩm, thấp nhất là cửu phẩm; mỗi phẩm lại 2 bậc: chính tòng. Tổng cộng 18 bậc. dụ: thời tri phủ được xếp tòng lục phẩm, tri huyện tòng thất phẩm.