phàm

  1. I. t. 1. Tâm thường, trái với thanh cao : Người phàm. 2. Nói ăn nhiều một cách thô tục. Phàm ăn. II. ph. Hễ : Phàm làm người thì phải lao động.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phàm
Phàm làm người thì phải lao động.