phim

Học thuật
Thân thiện
phim

Ngày tết mua một cuộn phim về chụp gia đình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật liệu mỏng, dẻo, trong suốt, được tráng một lớp nhũ tương nhạy sáng, dùng để ghi lại hình ảnh thông qua máy ảnh: "Phim" vật liệu cơ bản trong nhiếp ảnh truyền thống, hình ảnh sẽ hiện lên sau khi được tráng rửa.
    • Tác phẩm điện ảnh, chuỗi hình ảnh động được ghi lại có thể chiếu lên màn ảnh: "Phim" chỉ một sản phẩm nghệ thuật hoặc giải trí, thường cốt truyện, được sản xuất để trình chiếu tại rạp hoặc phát sóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (vật liệu nhiếp ảnh):

    • Máy ảnh này cần lắp phim vào mới chụp được.
    • Anh ấy cẩn thận cuộn phim đã chụp xong để mang đi rửa.
  • Danh từ (tác phẩm điện ảnh):

    • Tối nay gia đình tôi đi xem một bộ phim mới.
    • Bộ phim tài liệu đó đã giành nhiều giải thưởng quốc tế.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lên phim": chỉ việc hình ảnh hoặc diễn xuất được ghi lại trong một tác phẩm điện ảnh, hoặc chỉ vẻ ngoài đẹp, phù hợp để quay phim.
    • Cảnh thiên nhiênđây tuyệt đẹp rất thích hợp để lên phim.
  • " phim" (trong nhiếp ảnh): chỉ trạng thái máy ảnh đã được lắp vật liệu chụp ảnh.
    • Đợi một chút, tôi phải kiểm tra xem máy đã phim chưa.
Biến thể từ liên quan
  • Cuốn phim / Cuộn phim (n): cách gọi cụ thể cho vật liệu chụp ảnh dạng dải dài được cuộn tròn.
  • Phim ảnh (n): từ ghép chỉ chung về lĩnh vực điện ảnh hoặc các tác phẩm điện ảnh.
  • Phim truyện (n): thể loại phim cốt truyện hư cấu, dài tập hoặc một tập.
  • Phim tài liệu (n): thể loại phim ghi chép, phản ánh về con người sự kiện thật.
  • Phim màu / Phim đen trắng (n): phân loại phim theo màu sắc hình ảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Vật liệu nhiếp ảnh: film (từ mượn tiếng Anh, dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật).
  • Tác phẩm điện ảnh: bộ phim, tập phim, phim ảnh, điện ảnh (ở nghĩa rộng).
Thành ngữ liên quan
  • Cười như được xem phim hài: cười rất nhiều, rất vui vẻ.
    • Nghe anh ấy kể chuyện, cả bàn cười như được xem phim hài.
  • Đời không như phim: cuộc sống thực tế thường không hoàn hảo, màu hồng hoặc kịch tính như trong các tác phẩm điện ảnh.
    • Anh phải chấp nhận thôi, đời không như phim .
phim

Ngày tết mua một cuộn phim về chụp gia đình.

  1. dt (Anh: film) 1. Vật liệu trong suốt tráng một lớp thuốc ăn ảnh, dùng để chụp ảnh: Ngày tết mua một cuộn phim về chụp gia đình. 2. Cuộn đã chụp nhiều ảnh dùng để chiếu lên màn ảnh: Mua cuốn phim về Lưu Bình-Dương Lễ.