phềnh

  1. Swell
    • Bụng phềnh ăn no quá
      To have a belly swollen with too much food
    • phềnh phềnh (láy, ý tăng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phềnh"

phềnh
Bụng cậu bé phềnh ra sau bữa ăn.