phỗng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Tượng bằng đất nung: Thường chỉ bức tượng bằng đất, có hình dáng người, được đặt đứng để canh giữ hoặc hầu hạ trong các đền, miếu, phủ.
- Đồ chơi bằng sành/sứ: Hình người nhỏ, ngộ nghĩnh, làm bằng sành hoặc sứ, dùng làm đồ chơi cho trẻ em.
Động từ (khẩu ngữ):
- Chiếm đoạt, lấy bớt: Hành động lấy đi một phần lợi ích, tài sản hoặc cơ hội của người khác một cách nhanh chóng, bất ngờ.
- Gọi bài (trong trò chơi bài): Trong các trò chơi bài như Tổ Tôm, Tài Bàn, hành động "phỗng" là khi người chơi có hai quân bài giống nhau và ăn quân thứ ba (tạo thành một "phu" phỗng) từ bất kỳ người chơi nào vừa đánh ra.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Trong ngôi đền cổ có đặt hai bức phỗng bằng đất nung.
- Đứa trẻ cầm con phỗng sứ nhỏ xíu chơi một mình.
Động từ:
- Hắn ta phỗng luôn món tiền lời mà tôi đáng được hưởng.
- Trong ván Tổ Tôm, tôi phỗng được con Tam Vạn để ù.
Các cách sử dụng nâng cao
"phỗng tay trên": Hành động giành giật, lấy đi phần lợi hoặc cơ hội của người khác một cách nhanh chóng trước khi họ kịp hành động.
- Đối thủ phỗng tay trên, ký hợp đồng với khách hàng trước chúng tôi.
"đứng trơ như phỗng" (thành ngữ): Đứng yên một chỗ, không nhúc nhích, trông ngờ nghệch hoặc đang ngạc nhiên, sững sờ.
- Nghe tin sốc, anh ta đứng trơ như phỗng giữa phòng.
Biến thể và từ gần giống
- Phỗng phỗng (tính từ, khẩu ngữ): Miêu tả dáng đứng hoặc ngồi trơ ra, không động đậy, thiếu linh hoạt.
- Nó ngồi phỗng phỗng ở góc phòng, chẳng nói chẳng rằng.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Tượng đất, tượng hầu, đồ chơi sành.
- Động từ (nghĩa chiếm đoạt): Cướp giật, giành giật, đoạt lấy, xoáy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào khác ngoài các cách dùng đã nêu.)
Thành ngữ liên quan
- "Đứng trơ như phỗng": Như đã giải thích ở trên, là thành ngữ rất phổ biến có sử dụng từ "phỗng".
- d. 1. Tượng bằng đất thường đặt đứng hầu ở đền thờ. 2. Hình người nhỏ ngộ nghĩnh bằng sành hay bằng sứ để trẻ con chơi.
- đg. 1. Lấy bớt của người khác (thtục). Phỗng tay trên. Nh. Phỗng. 2. Gọi ăn trong một ván bài tổ tôm, tài bàn, một con bài thứ ba của bất cứ người nào khi trong tay mình có hai con như thế.