phỗng

  1. d. 1. Tượng bằng đất thường đặt đứng hầuđền thờ. 2. Hình người nhỏ ngộ nghĩnh bằng sành hay bằng sứ để trẻ con chơi.
  2. đg. 1. Lấy bớt của người khác (thtục). Phỗng tay trên. Nh. Phỗng. 2. Gọi ăn trong một ván bài tổ tôm, tài bàn, một con bài thứ ba của bất cứ người nào khi trong tay mình hai con như thế.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phỗng
Một em bé cầm con phỗng sứ nhỏ màu trắng trên tay.