picard

Học thuật
Thân thiện
picard

Un Picard parle picard avec son ami.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) vùng Picardie: Chỉ những nguồn gốc, liên quan đến hoặc đặc trưng cho vùng Picardie ở miền Bắc nước Pháp.
  2. Danh từ giống đực:

    • Tiếng Picard: Một ngôn ngữ hoặc phương ngữ thuộc nhóm ngôn ngữ Oïl, được nói chủ yếuvùng Picardie một số khu vực lân cậnPháp Bỉ.
    • Người Picard: (Ít phổ biến hơn) Người đến từ hoặc sinh sốngvùng Picardie.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La cuisine picarde est réputée. (Ẩm thực vùng Picardie rất nổi tiếng.)
    • Un village picard typique. (Một ngôi làng đặc trưng của vùng Picardie.)
  • Danh từ giống đực (ngôn ngữ):

    • Le picard est une langue régionale de France. (Tiếng Picardmột ngôn ngữ vùng của Pháp.)
    • Il étudie le picard ancien. (Anh ấy nghiên cứu tiếng Picard cổ.)
  • Danh từ giống đực (người):

    • Un Picard célèbre. (Một người Picard nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Parler picard": Nói tiếng Picard.

    • Ma grand-mère parlait picard. ( tôi đã nói tiếng Picard.)
  • "En picard": Bằng tiếng Picard.

    • Une chanson traditionnelle en picard. (Một bài hát dân gian bằng tiếng Picard.)
Biến thể từ gần giống
  • Picardie (danh từ giống cái): Tên vùng Picardie.
  • Picarde (danh từ giống cái): Người phụ nữ đến từ vùng Picardie.
Từ đồng nghĩa
  • Ch'ti / Ch'timi (thông tục, danh từ): Một biến thể đặc biệt của tiếng Picard được nóivùng Nord-Pas-de-Calais, thường được dùng thay thế trong ngôn ngữ thông tục.
  • Patois picard (danh từ): Phương ngữ Picard (cách gọi , đôi khi mang sắc thái coi thường).
picard

Un Picard parle picard avec son ami.

tính từ
  1. (thuộc) vùng Pi-các-đi (Pháp)
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Pi-các-đi

Từ gần giống

Từ chứa "picard"