picking

/'pikiɳ/
danh từ
  1. sự cuốc, sự đào, sự khoét
  2. sự hái (hoa, quả)
  3. sự mổ (thóc...)
  4. sự nhặt (rau...)
  5. sự nhổ (lông...)
  6. sự mở, sự cạy (ổ khoá); sự móc túi, sự ăn cắp
    • picking and stealing
      sự ăn cắp vặt
  7. sự chọn lựa
  8. (số nhiều) đồ nhặt mót được
  9. (số nhiều) đồ thừa, vụn thừa
  10. (số nhiều) bổng lộc; đồ thừa hưởng, tiền đãi ngoài, tiền diêm thuốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "picking"

picking
A farmer is picking ripe apples in the orchard.