packing

/'pækiɳ/
danh từ
  1. sự gói đồ, sự đóng kiện, sự đóng gói, sự xếp hàng vào bao bì
  2. bao bì
  3. sự xếp chặt, sự ních vào
  4. sự thồ, sự khuân vác; sự chất hàng (lên lưng súc vật thồ)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gắn kín, sự nhét kín, sự đệm kín
  6. vật liệu để gắn kín, vật liệu để nhét kín, vật liệu để đệm kín
  7. (y học) sự đắp bằng khăn ướt, sự cuốn bằng mền ướt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "packing"

packing
The hiker is packing his backpack for a long trail.