pinnule

/'pinju:l/
danh từ
  1. (thực vật học) lá chét con (của lá chét trong kép lông chim hai lần)
  2. (động vật học) bộ phận hình cánh; bộ phận hình vây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

pinnule
The fern's leaf has many small, green pinnules along its central stem.