pionnier

danh từ giống đực
  1. lính công binh
danh từ, tính từ
  1. người khai khẩn (đất mới)
  2. người mở đường, người đi tiên phong (trong một công cuộc )
    • jeune pionnier
      thiếu niên tiền phong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pionnier"

pionnier
Le pionnier plante un drapeau sur une nouvelle terre.