panier

Học thuật
Thân thiện
panier

Une femme porte un panier rempli de pommes rouges.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đồ đan để đựng đồ vật: Một vật dụng, thường được đan bằng các vật liệu như mây, tre, liễu gai hoặc nhựa, hình dạng mởtrên, dùng để chứa, mang hoặc vận chuyển các đồ vật.
    • Rổ, thúng, mủng, : Các loại đồ đan cụ thể, thường phân biệt bởi kích thước, hình dạng hoặc công dụng (ví dụ: panier lớnthúng, nhỏ hơn là rổ, dùng để vo gạo).
    • Rổ (trong thể thao): Trong môn bóng rổ, đâyvành rổ bằng kim loại lưới, hoặc hành động ghi điểm bằng cách ném bóng vào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Elle porte un panier en osier plein de fruits. ( ấy mang một cái rổ bằng mây đầy trái cây.)
    • Le joueur a marqué un panier à trois points. (Cầu thủ đã ghi một rổ ba điểm.)
    • Autrefois, les femmes utilisaient des paniers pour faire leurs courses au marché. (Ngày xưa, phụ nữ dùng những cái rổ để đi chợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • mettre au panier: vứt vào sọt rác, loại bỏ (văn bản, ý tưởng không dùng đến).
    • Ce brouillon est inutile, tu peux le mettre au panier. (Bản nháp này vô dụng, cậu có thể vứt vào sọt rác.)
  • panier percé (nghĩa bóng): kẻ tiêu hoang, người không bao giờ giữ được tiền.
    • Avec son salaire, il devrait économiser, mais c'est un vrai panier percé. (Với mức lương của mình, anh ta lẽ ra phải tiết kiệm, nhưng anh ta đúngmột kẻ tiêu hoang.)
Biến thể từ liên quan
  • Panier-repas (danh từ giống đực): hộp cơm trưa, phần ăn mang đi.
    • Les employés commandent souvent des paniers-repas. (Nhân viên thường đặt các phần ăn mang đi.)
  • Panier à salade (danh từ giống đực, nghĩa bóng, thông tục): xe cảnh sát chở tù nhân (xuất phát từ hình dáng giống rổ đựng rau).
    • Les suspects ont été emmenés dans un panier à salade. (Những kẻ tình nghi đã bị đưa đi trên một chiếc xe cảnh sát.)
Từ đồng nghĩa
  • Corbeille: giỏ, lẵng (thường trang trí đẹp hơn, dùng để đựng hoa, quà).
  • Bac: thùng, chậu (thường làm bằng nhựa hoặc kim loại, cứng hơn).
  • Hotte: cái sọt, cái gùi (thường đeo trên lưng).
Thành ngữ liên quan
  • mettre tous ses œufs dans le même panier: bỏ tất cả trứng vào một giỏ, dồn hết vốn liếng/hy vọng vào một việc duy nhất (nghĩa bóng: mạo hiểm tất cả vào một cơ hội).
    • Investir tout son argent dans une seule entreprise, c'est mettre tous ses œufs dans le même panier. (Đầu toàn bộ tiền của vào một công ty duy nhất, đóbỏ tất cả trứng vào một giỏ.)
  • le dessus du panier: phần trên cùng của giỏ, phần tốt nhất, tinh hoa.
    • Parmi tous ces candidats, il fait partie du dessus du panier. (Trong số tất cả ứng viên này, anh ta thuộc phần tốt nhất.)
panier

Une femme porte un panier rempli de pommes rouges.

danh từ giống đực
  1. thúng, mủng, rổ,
    • Panier en rotin
      rổ bằng mây
    • Panier à ouvrage
      rổ đồ khâu
    • Un panier d'oranges
      một thúng cam
  2. (thể dục thể thao) rổ (bóng rổ); điểm thắng
    • Faire un panier
      ghi một điểm (bóng rổ)
  3. (từ ; nghĩa ) khung phồng (trong váy)
    • faire danser l'anse du panier
      xem anse
    • mettre au panier
      vứt vào sọt rác
    • Livre bon à mettre au panier
      sách đáng vứt vào sọt rác, sách nhảm nhí
    • panier à salade
      rổ đựng rau
    • panier de crabes
      xem crabe
    • panier percé
      kẻ tiêu hoang
    • mettre tous ses oeufs dans le même panier
      phó thác số mạng mình vào một việc gì; được ăn cả, ngả về không
    • le dessus du panier
      phần trên mặt, phần tốt nhất