piraya

Học thuật
Thân thiện
piraya

Un piraya nage rapidement dans la rivière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • piranha: Một loài nước ngọt hung dữ, sống theo đàn, hàm răng sắc nhọn, thường được tìm thấycác con sông thuộc lưu vực sông Amazon ở Nam Mỹ. Từ này đồng nghĩa với "piranha".
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les pirayas sont redoutés pour leurs morsures. (Những con piraya bị người ta sợ hãi những vết cắn của chúng.)
    • Il a étudié le comportement du piraya en Amazonie. (Anh ấy đã nghiên cứu hành vi của piraya ở Amazon.)
Biến thể từ gần giống
  • Piranha (danh từ giống đực): Cách viết thay thế phổ biến hơn cho cùng một loài .
    • Un banc de piranhas. (Một đàn piranha.)
piraya

Un piraya nage rapidement dans la rivière.

danh từ giống đực
  1. như piranha

Từ gần giống