paria

Học thuật
Thân thiện
paria

Un homme paria s'assoit seul à l'écart du marché animé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tiện dân (Ấn Độ): Trong lịch sử Ấn Độ, "paria" chỉ một người thuộc tầng lớp thấp nhất trong hệ thống đẳng cấp, bị xã hội ruồng bỏ coi là ô uế.
    • Người cùng khổ; người bị khinh miệt, người bị ruồng bỏ: Nghĩa mở rộng, chỉ bất kỳ ai bị xã hội hoặc một nhóm người loại trừ, khinh thường đối xử tệ bạc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Dans l'Inde ancienne, les parias vivaient en marge de la société. (Trong xã hội Ấn Độ cổ đại, những người tiện dân sốngrìa lề xã hội.)
    • Après le scandale, il est devenu un paria dans son propre parti politique. (Sau vụ bê bối, anh ta đã trở thành một kẻ bị ruồng bỏ trong chính đảng của mình.)
    • Les sans-abri sont parfois traités comme des parias. (Những người vô gia cư đôi khi bị đối xử như những kẻ cùng khổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être traité en paria: Bị đối xử như một kẻ bị ruồng bỏ.

    • Pour avoir exprimé son désaccord, elle a été traitée en paria par ses collègues. ( đã bày tỏ sự bất đồng, ấy bị các đồng nghiệp đối xử như một kẻ bị ruồng bỏ.)
  • Vivre en paria: Sống như một kẻ bị xã hội ruồng bỏ.

    • Le vieil homme vit en paria depuis la mort de sa famille. (Ông lão sống như một kẻ bị ruồng bỏ kể từ khi gia đình ông qua đời.)
Biến thể từ gần giống
  • Pariah (từ tiếng Anh, cùng nguồn gốc nghĩa tương tự): Người bị ruồng bỏ, kẻ bị khinh rẻ.
  • Exclu (danh từ): Người bị loại trừ.
  • Misérable (danh từ): Kẻ khốn khổ, kẻ đáng thương.
Từ đồng nghĩa
  • Intouchable: Người thuộc tầng lớp tiện dân (trong hệ thống đẳng cấp Ấn Độ).
  • Proscrit: Kẻ bị trục xuất, kẻ bị tẩy chay.
  • Rebut de la société: Đồ bỏ đi của xã hội.
Các cụm từ liên quan
  • Statut de paria: Địa vị của một kẻ bị ruồng bỏ.
    • Ce pays a longtemps eu un statut de paria sur la scène internationale. (Đất nước này đã địa vị của một kẻ bị ruồng bỏ trên trường quốc tế trong một thời gian dài.)
Thành ngữ liên quan
  • Être le paria de [quelque chose]: Là kẻ bị ruồng bỏ của [cái gì đó].
    • Il est devenu le paria de son village après cette affaire. (Anh ta đã trở thành kẻ bị làng xóm ruồng bỏ sau vụ việc đó.)
paria

Un homme paria s'assoit seul à l'écart du marché animé.

danh từ giống đực
  1. (sử học) tiện dân (ấn Độ)
  2. người cùng khổ; người bị khinh miệt, người bị ruồng bỏ

Từ chứa "paria"

Từ có nhắc đến "paria"