paria

danh từ giống đực
  1. (sử học) tiện dân (ấn Độ)
  2. người cùng khổ; người bị khinh miệt, người bị ruồng bỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "paria"

Từ có nhắc đến "paria"

paria
Un homme paria s'assoit seul à l'écart du marché animé.