pire

tính từ
  1. xấu hơn, tệ hơn
    • Cet enfant est pire qu'il n'était
      đứa bé này tệ hơn trước đây
  2. xấu nhất, tệ nhất
    • Son pire défaut
      khuyết điểm tệ nhất của
danh từ giống đực
  1. cái xấu nhất, cái tệ nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "pire"

pire
Cet enfant est pire qu'il n'était.