plébéien

tính từ
  1. bình dân
    • Des goûts plébéiens
      thị hiếu bình dân
    • Famille plébéienne
      (sử học) gia đình bình dân
danh từ giống đực
  1. người bình dân
    • Les patriciens et les plébétiens
      (sử học) quí tộc patrixi bình dân
    • Un homme aimé de tous les plébéiens
      một người mọi người bình dân đều mến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

plébéien
Un homme plébéien vend des légumes au marché.