placard

/'plækɑ:d/
danh từ giống đực
  1. tủ hốc tường
  2. yết thị, áp phích
  3. (ngành in) bản in thử
  4. (hàng hải) miếng cạp buồm
  5. (từ , nghĩa ) bài kịch, bài đả kích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "placard"

Từ có nhắc đến "placard"

placard
Un homme accroche un placard sur un mur.