placebo

/plə'si:bou/
danh từ, số nhiều placebos /plə'si:bouz/, placeboes /plə'si:bouz/
  1. (y học) thuốc trấn yên (để làm yên lòng người bệnh hơn để chữa bệnh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "placebo"

placebo
A patient takes a placebo during a clinical trial.