placeur

danh từ
  1. người xếp chỗ ngồi (ở rạp hát...)
  2. người phụ trách tìm việc (cho người khác)
  3. người đi bán
    • Placeur de billets
      người đi bán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "placeur"

placeur
Le placeur guide les spectateurs vers leurs sièges au théâtre.