plaisamment

phó từ
  1. dễ chịu, thú vị, vui mắt, vui
    • Appartement plaisamment meublé
      căn hộ trang trí đồ đạc vui mắt
  2. buồn cười
    • Être plaisamment accoutré
      ăn mặc buồn cười

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "plaisamment"

plaisamment
L'appartement est meublé plaisamment.