plissement
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Sự nhăn (trán): Hành động làm cho bề mặt của một vật (như da, vải) xuất hiện những nếp gấp hoặc đường cong nhỏ.
- (Địa lý; Địa chất) Sự uốn nếp; nếp uốn: Quá trình địa chất trong đó các lớp đá bị nén ép và uốn cong thành những nếp gấp lớn, hoặc chính cấu trúc địa chất được tạo thành từ quá trình đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Le plissement de son front trahissait son inquiétude. (Sự nhăn trán của anh ấy đã thể hiện sự lo lắng.)
- Le plissement des roches sédimentaires a formé cette chaîne de montagnes. (Sự uốn nếp của các lớp đá trầm tích đã hình thành nên dãy núi này.)
- On observe un plissement majeur dans cette coupe géologique. (Người ta quan sát thấy một nếp uốn lớn trong mặt cắt địa chất này.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Plissement alpin": (Địa chất) Sự uốn nếp Anpơ, chỉ các quá trình tạo núi lớn, điển hình như dãy Anpơ.
- L'étude du plissement alpin est fondamentale en géologie. (Việc nghiên cứu sự uốn nếp Anpơ là nền tảng trong địa chất học.)
Biến thể và từ gần giống
- Plisser (động từ): nhăn, làm nhăn, uốn nếp.
- Elle plisse les yeux face au soleil. (Cô ấy nheo mắt lại trước ánh mặt trời.)
- Replissement (danh từ giống đực): sự gấp lại, sự uốn nếp (thường dùng trong giải phẫu hoặc địa chất).
- Pli (danh từ giống đực): nếp gấp, nếp nhăn. (Đây là kết quả của hành động "plisser").
Từ đồng nghĩa
- Ride (danh từ giống cái): nếp nhăn (trên da, vải).
- Pli (danh từ giống đực): nếp gấp, nếp uốn.
- Déformation (danh từ giống cái): sự biến dạng (nghĩa rộng trong địa chất).
danh từ giống đực
- sự nhăn (trán)
- (địa lý; địa chất) sự uốn nếp; nếp uốn