plasma

/'plæzmə/
danh từ giống đực
  1. (sinh vật học) dịch tương
    • Plasma sanguin
      huyết tương
  2. (vậthọc; khoáng vật học) platma
    • Plasma germinatif
      (sinh vật học) chất mầm (theo Vét-man)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "plasma"

Từ có nhắc đến "plasma"

plasma
Le plasma sanguin est un composant essentiel du sang.