fierté

danh từ giống cái
  1. tính kiêu căng, tính tự phụ; lòng tự hào
  2. (văn học) sự cao thượng; lòng tự tôn
  3. (từ , nghĩa ) tính tàn bạo
  4. (từ , nghĩa ) sự mãnh liệt; sự gan dạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

fierté
La fierté d'un artisan se voit dans son travail soigné.