platitude

/'plætitju:d/
danh từ
  1. tính vô vị, tính tầm thường, tính nhàm
  2. lời nói vô vị, lời nói tầm thường, lời nói nhàm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

platitude
A speaker offers a platitude during a team meeting.