plethora

/'pleθərə/
danh từ
  1. (y học) trạng thái quá thừa (máu...)
  2. (nghĩa bóng) trạng thái quá thừa thãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

plethora
A library shelf is filled with a plethora of colorful books.