embarrassment

Noun
  1. Sự lúng túng, sự ngượng ngịu; tình trạng lúng túng, tình trạng bối rối
    • the outcome of the vote was an embarrassment for the liberals
      kết quả của cuộc bình chọn một sự xấu hổ cho chủ nghĩa tự do

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "embarrassment"

Từ có nhắc đến "embarrassment"

embarrassment
He felt a wave of embarrassment when he tripped on the stage.