plethoric

/ple'θɔrik/
tính từ
  1. (y học) quá thừa (máu)
  2. (nghĩa bóng) quá thừa thãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

plethoric
The buffet table was plethoric with every kind of dessert imaginable.