rife

/raif/
tính từ
  1. lan tràn, lưu hành, thịnh hành; hoành hành
    • to be (grow, wax) rife
      lan tràn, hoành hành (bệnh tật, tin đồn...)
  2. (+ with) nhiều, đầy dẫy
    • to be rife with social evils
      đầy dẫy tệ nạn xã hội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

rife
The rumor was rife throughout the small town.