abundant

/ə'bʌndənt/
tính từ
  1. phong phú, nhiều, chan chứa; thừa thãi, dư dật
    • to be abundant in something
      nhiều cái
    • an abundant year
      năm được mùa lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "abundant"

abundant
The garden has an abundant harvest of ripe tomatoes.