plomberie

danh từ giống cái
  1. nghề làm đồ chì; xưởng làm đồ chì
  2. nghề đặt ống (dẫn nước, dẫn khí)
    • La plomberie est en mauvais état
      hệ thống ống dẫn không còn tốt nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

plomberie
Un ouvrier répare la plomberie sous un évier de cuisine.