plumeur

Học thuật
Thân thiện
plumeur

Un plumeur prépare des canards au marché.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người vặt lông (gà vịtchợ): Từ này dùng để chỉ một ngườicông việc chuyên vặt lông gia cầm, thườngtại các khu chợ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le plumeur travaillait rapidement au marché. (Người vặt lông làm việc rất nhanhchợ.)
    • Autrefois, le métier de plumeur était commun. (Ngày xưa, nghề vặt lông khá phổ biến.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ "plumeur"một từ ít được sử dụng trong tiếng Pháp hiện đại. chủ yếu xuất hiện trong các văn bản lịch sử hoặc khi mô tả nghề nghiệp trong quá khứ.
  • Từ này luôndanh từ giống đực.
Biến thể từ liên quan
  • Plumer (động từ): vặt lông (gia cầm).
    • Il faut plumer le poulet avant de le cuire. (Phải vặt lông con trước khi nấu.)
  • Plume (danh từ giống cái): cái lông, lông .
    • Une plume d'oie. (Một cái lông ngỗng.)
Từ đồng nghĩa
  • Déplumeur (danh từ giống đực): người vặt lông (cũngtừ , ít dùng).
plumeur

Un plumeur prépare des canards au marché.

danh từ giống đực
  1. (từ , nghiã ) người vặt lông (gà vịtchợ)

Từ gần giống