plumer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Vặt lông (chim): Hành động nhổ hoặc lấy lông ra khỏi con chim, thường để chuẩn bị nấu ăn.
    • (Thân mật) Bóc lột: Dùng theo nghĩa bóng, chỉ việc lấy tiền hoặc lợi ích từ ai đó một cách quá mức hoặc bất công.
    • (Tiếng địa phương) Gọt vỏ, tước vỏ (rau): Hành động lấy lớp vỏ bên ngoài của rau củ.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Avant de la faire cuire, il faut plumer le poulet. (Trước khi nấu, phải vặt lông con .)
    • Ce vendeur essaie de plumer ses clients. (Người bán hàng này cố gắng bóc lột khách hàng của mình.)
    • Elle plume les haricots verts pour la soupe. ( ấy tước vỏ đậu xanh để nấu súp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "plumer la poule sans la faire crier": (thành ngữ) bóc lột một cách khôn khéo, khiến nạn nhân không than phiền hoặc phản kháng được.
    • Ce contrat légal mais injuste, c'est vraiment plumer la poule sans la faire crier. (Hợp đồng hợp pháp nhưng bất công này đúngbóc lột khôn khéo.)
Biến thể từ gần giống
  • Plumage (danh từ): Bộ lông chim.
    • Le plumage de ce perroquet est très coloré. (Bộ lông của con vẹt này rất sặc sỡ.)
  • Déplumer (ngoại động từ): Làm rụng lông, làm trụi lông.
    • La maladie a déplumé l'oiseau. (Căn bệnh đã làm con chim rụng hết lông.)
Từ đồng nghĩa
  • Écorcher: (nghĩa bóng) bóc lột, "lột da".
  • Dépouiller: lột da, tước đoạt.
  • Éplucher: (cho rau củ) gọt vỏ, lặt vỏ.
Thành ngữ liên quan
  • Être plumé: (thân mật) bị mất hết tiền, bị "sạch túi".
    • Après une soirée au casino, il était complètement plumé. (Sau một buổi tốisòng bạc, anh ta bị sạch túi.)
ngọai động từ
  1. vặt lông (chim)
  2. (thân mật) bóc lột
    • Plumer les acheteurs
      bóc lột người mua
  3. (tiếng địa phương) gọt vỏ, tước vỏ (rau)
    • plumer la poule sans la faire crier
      bóc lột khôn khéo (khiến người ta không kêu ca được)