pléiade

danh từ giống cái
  1. (Pléiade) (thiên văn) chòm thất tinh
  2. nhóm (danh nhân)
    • Une pléiade de compositeurs
      một nhà soạn nhạc
  3. (Pléiade) (sử học) nhóm tao đàn (nhóm bảy nhà thơ A-lếch-xan-đri cổ; bảy nhà thơ Pháp thời Phục hưng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

pléiade
Une pléiade d'étoiles brille dans le ciel nocturne.