poacher

/'poutʃə/
Học thuật
Thân thiện
poacher

A poacher is used to cook eggs gently in simmering water.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người săn trộm, người câu trộm: Chỉ người săn bắt hoặc đánh bắt động vật một cách bất hợp pháp, thường trên đất đai thuộc quyền sở hữu của người khác.
    • Người xâm phạm (quyền lợi của người khác): (Nghĩa mở rộng) Chỉ người giành lấy một cách không chính đáng thứ đó thuộc về người khác, như cầu thủ, nhân viên, hoặc ý tưởng.
    • Xoong chần trứng: Một loại nồi nhỏ, chuyên dụng dùng để chần thực phẩm (như trứng hoặc ) trong nước hoặc chất lỏng sôi nhẹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Người săn trộm):

    • The landowner set up cameras to catch the poacher. (Chủ đất lắp camera để bắt kẻ săn trộm.)
    • Poachers often target endangered species for their tusks. (Những kẻ săn trộm thường nhắm vào các loài nguy cấp để lấy ngà.)
  • Danh từ (Người xâm phạm quyền lợi):

    • That company is a notorious talent poacher from its competitors. (Công ty đó nổi tiếng kẻ chuyên giành nhân tài từ các đối thủ cạnh tranh.)
  • Danh từ (Dụng cụ nhà bếp):

    • She used a copper poacher to make perfect poached eggs. ( ấy dùng một chiếc xoong chần bằng đồng để làm những quả trứng chần hoàn hảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Egg poacher": Xoong chần trứng chuyên dụng, thường nhiều hốc nhỏ.
    • An egg poacher makes breakfast preparation much easier. (Một chiếc xoong chần trứng giúp việc chuẩn bị bữa sáng dễ dàng hơn nhiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Poach (động từ): Săn trộm, câu trộm; chần (thực phẩm); xâm phạm, giành lấy (nhân viên, ý tưởng).
    • It is illegal to poach deer in this forest. (Săn trộm hươu trong khu rừng này bất hợp pháp.)
    • The rival firm tried to poach our best manager. (Công ty đối thủ đã cố gắng giành lấy người quản lý giỏi nhất của chúng tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Illegal hunter: Thợ săn bất hợp pháp.
  • Trespasser: Kẻ xâm phạm, kẻ đột nhập (vào đất đai).
  • Pirate: Kẻ cướp, kẻ xâm phạm bản quyền (nghĩa tương tự trong bối cảnh xâm phạm quyền lợi).
Thành ngữ liên quan
  • Turn poacher: Từ một người bảo vệ trở thành kẻ phá hoại, hoặc thay đổi phe phái một cách trái nguyên tắc.
    • After leaving the agency, he turned poacher and stole their biggest client. (Sau khi rời công ty, anh ta trở mặt cướp mất khách hàng lớn nhất của họ.)
poacher

A poacher is used to cook eggs gently in simmering water.

danh từ
  1. xoong chần trứng
danh từ
  1. người săn trộm, người câu trộm
  2. người xâm phạm (quyền lợi của người khác)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "poacher"