pocketable

/'pɔkitəbl/
Học thuật
Thân thiện
pocketable

A pocketable paperback novel fits easily in her jacket pocket.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bỏ túi được, có thể bỏ túi: Mô tả một vật kích thước nhỏ gọn, thuận tiện để cho vào túi quần áo mang theo bên mình.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Modern smartphones are incredibly thin and pocketable. (Điện thoại thông minh hiện đại cực kỳ mỏng có thể bỏ túi được.)
    • This pocketable camera is perfect for travel. (Chiếc máy ảnh bỏ túi được này rất hoàn hảo cho du lịch.)
    • The designer created a new, more pocketable version of the device. (Nhà thiết kế đã tạo ra một phiên bản thiết bị mới, có thể bỏ túi được hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pocketable technology": công nghệ có thể bỏ túi, chỉ các thiết bị điện tử nhỏ gọn.

    • The trend is moving towards more pocketable technology. (Xu hướng đang hướng tới các công nghệ có thể bỏ túi được hơn.)
  • "pocketable size": kích cỡ bỏ túi được.

    • Its pocketable size makes it a favorite among commuters. (Kích cỡ bỏ túi được của khiến trở thành sản phẩm yêu thích của những người đi làm.)
Biến thể từ gần giống
  • Pocket-sized (adj): cỡ túi, nhỏ gọn (thường dùng thay thế cho "pocketable").
    • He always carries a pocket-sized notebook. (Anh ấy luôn mang theo một cuốn sổ tay cỡ túi.)
Từ đồng nghĩa
  • Compact: nhỏ gọn.
  • Portable: xách tay được, di động.
  • Small enough to carry: đủ nhỏ để mang theo.
pocketable

A pocketable paperback novel fits easily in her jacket pocket.

tính từ
  1. bỏ túi được

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự