pocket-size

/'pɔkitsaiz/
Học thuật
Thân thiện
pocket-size

A traveler carries a pocket-size guidebook in his jacket.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cỡ nhỏ bỏ túi được: Chỉ kích thước của một vật đủ nhỏ thuận tiện để có thể cho vào túi quần áo mang theo bên mình.
    • Nhỏ, khiêm tốn về quy mô hoặc phạm vi: (Nghĩa mở rộng) Dùng để mô tả một thứ đó quy mô hoặc phạm vi hoạt động rất nhỏ, hạn chế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • I prefer a pocket-size dictionary for my travels. (Tôi thích một cuốn từ điển cỡ nhỏ bỏ túi được cho những chuyến đi của mình.)
    • He always carries a pocket-size notebook to jot down ideas. (Anh ấy luôn mang theo một cuốn sổ tay cỡ nhỏ bỏ túi được để ghi chép ý tưởng.)
    • The company started as a pocket-size operation with just three employees. (Công ty khởi đầu như một hoạt động kinh doanh nhỏ với chỉ ba nhân viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pocket-size edition": ấn bản bỏ túi (thường dùng cho sách).

    • This is the pocket-size edition of the classic novel. (Đây ấn bản bỏ túi của cuốn tiểu thuyết kinh điển.)
  • Dùng ẩn dụ để mô tả quy mô nhỏ:

    • They visited a charming, pocket-size village in the countryside. (Họ đã thăm một ngôi làng nhỏ xinh, chỉ nhỏ bằng bàn tayvùng nông thôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Pocket-sized (adj): (cách viết khác) có nghĩa giống hệt "pocket-size".

    • A pocket-sized camera is very convenient. (Một chiếc máy ảnh cỡ bỏ túi rất tiện lợi.)
  • Compact (adj): nhỏ gọn, được thiết kế để tiết kiệm không gian.

  • Miniature (adj): thu nhỏ, rất nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Small-scale: quy mô nhỏ.
  • Portable: có thể mang theo, xách tay.
  • Handy: tiện lợi, vừa tay.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này một tính từ ghép, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "pocket-size")

pocket-size

A traveler carries a pocket-size guidebook in his jacket.

tính từ
  1. cỡ nhỏ bỏ túi được

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự