boom

/bu:m/
danh từ
  1. (hàng hải) sào căng buồm
  2. hàng rào gỗ nổi (chắn cửa sông, cửa cảng)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cần (máy trục)
  4. dọc (cánh máy bay)
danh từ
  1. tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang
  2. tiếng kêu vo vo
nội động từ
  1. nổ đùng đùng (súng); nói oang oang
  2. kêu vo vo, kêu vo ve (sâu bọ)
danh từ
  1. sự tăng vọt (giá cả)
  2. sự phất trong (buôn bán...); sự nổi tiếng thình lình (nhờ quảng cáo rùm beng)

Idioms

  • boom city (town)
    thành phố phát triển nhanh
ngoại động từ
  1. quảng cáo rùm beng (cho một mặt hàng mới...)
nội động từ
  1. tăng vọt (giá cả)
  2. phất (công việc buôn bán...); thình lình trở nên nổi tiếng (nhờ quảng cáo rùm beng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "boom"

boom
The construction crane's long boom lifts steel beams onto the building frame.