poetical

/pou'etikəl/
Học thuật
Thân thiện
poetical

The poetical language of the story painted vivid pictures in the reader's mind.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về thơ ca, mang tính chất thơ: "poetical" mô tả những đặc điểm, phẩm chất hoặc vẻ đẹp giống như trong thơ.
    • Được viết dưới dạng thơ: "poetical" chỉ những tác phẩm được sáng tác bằng hình thức thơ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The sunset had a certain poetical beauty. (Hoàng hôn một vẻ đẹp mang tính chất thơ nào đó.)
    • He described the landscape in very poetical language. (Anh ấy miêu tả phong cảnh bằng một ngôn ngữ rất thi vị.)
    • She is known for her poetical works. ( ấy được biết đến với những tác phẩm thơ ca của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "poetical justice": công lý mang tính thơ, một kết cục thỏa đáng tính biểu tượng như trong văn học.

    • It was poetical justice that the liar was not believed in the end. (Thật một sự công bằng mang tính thơ khi kẻ nói dối cuối cùng lại không được ai tin.)
  • "poetical licence": sự tự do trong sáng tạo thơ ca, quyền của nhà thơ được thay đổi sự thật hoặc quy tắc ngôn ngữ mục đích nghệ thuật.

    • The author used poetical licence to change the historical timeline. (Tác giả đã sử dụng quyền tự do sáng tạo để thay đổi dòng thời gian lịch sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Poetic (adj): (từ đồng nghĩa phổ biến hơn) thuộc về thơ ca, mang tính thơ.

    • Her writing style is very poetic. (Phong cách viết của ấy rất giàu chất thơ.)
  • Poetry (n): thơ ca, thi ca.

    • He has a deep love for English poetry. (Anh ấy một tình yêu sâu sắc với thơ ca tiếng Anh.)
  • Poet (n): nhà thơ.

    • William Wordsworth is a famous English poet. (William Wordsworth một nhà thơ nổi tiếng người Anh.)
Từ đồng nghĩa
  • Lyrical: trữ tình, giàu cảm xúc như trong thơ hoặc bài hát.
  • Metrical: nhịp điệu (đặc biệt chỉ thơ).
  • Imaginative: giàu trí tưởng tượng.
Từ trái nghĩa
  • Prosaic: tầm thường, khô khan, không chất thơ.
  • Literal: theo nghĩa đen, không tính hình tượng.
poetical

The poetical language of the story painted vivid pictures in the reader's mind.

tính từ
  1. (như) poetic
  2. viết bằng thơ
    • poetical works
      những tác phẩm viết bằng thơ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "poetical"