poetic

/pou'etik/
tính từ ((cũng) poetical)
  1. (thuộc) thơ, (thuộc) thơ ca; (thuộc) nhà thơ
  2. hợp với thơ, hợp với nhà thơ
  3. chất thơ, đầy thi vị, nên thơ

Idioms

  • poetic justice
    sự khen thưởng cái tốt trừng phạt cái xấu
  • poetic licence
    sự phóng túng về niêm luật (thơ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

poetic
The sunset over the calm lake was a truly poetic sight.