poetic

/pou'etik/
Học thuật
Thân thiện
poetic

The sunset over the calm lake was a truly poetic sight.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) thơ, (thuộc) thơ ca; (thuộc) nhà thơ: Liên quan đến thơ ca, đặc điểm của thơ hoặc của nhà thơ.
    • chất thơ, đầy thi vị, nên thơ: Mang vẻ đẹp, sự xúc cảm hoặc sự biểu đạt tinh tế giống như trong thơ.
    • Hợp với thơ, hợp với nhà thơ: Phù hợp với phong cách hoặc tinh thần của thơ ca.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The novel's descriptions are very poetic. (Những miêu tả trong cuốn tiểu thuyết rất nên thơ.)
    • She has a poetic way of expressing her feelings. ( ấy một cách diễn đạt cảm xúc đầy chất thơ.)
    • He studied poetic forms from the 19th century. (Anh ấy nghiên cứu các thể loại thơ từ thế kỷ 19.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Poetic justice": Sự công bằng mang tính chất thơ, nơi điều tốt được tưởng thưởng điều xấu bị trừng phạt một cách hợp thỏa đáng.

    • The villain's downfall was a case of poetic justice. (Sự sụp đổ của kẻ phản diện một dụ về sự công bằng đầy thi vị.)
  • "Poetic licence" (còn viết "poetic license"): Sự tự do phóng túng của nhà thơ trong việc phá vỡ các quy tắc thông thường về ngữ pháp, cú pháp hoặc sự thật để đạt được hiệu quả nghệ thuật.

    • The author used poetic licence to change the historical timeline. (Tác giả đã sử dụng sự phóng túng thi ca để thay đổi dòng thời gian lịch sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Poetical (adj): (Cách viết/dạng ) có nghĩa tương tự như "poetic".
  • Poetically (adv): Một cách đầy chất thơ, một cách nên thơ.
    • The scene was described poetically. (Cảnh tượng được miêu tả một cách đầy thi vị.)
Từ đồng nghĩa
  • Lyrical: Trữ tình, giàu cảm xúc như trong thơ trữ tình.
  • Expressive: Biểu cảm, giàu khả năng diễn đạt.
  • Artistic: Mang tính nghệ thuật.
Từ trái nghĩa
  • Prosaic: Tầm thường, khô khan, không chất thơ.
  • Matter-of-fact: Thực tế, khách quan, thiếu cảm xúc.
Thành ngữ liên quan
  • "In a poetic vein": Theo một cách thức hoặc tâm trạng đầy chất thơ.
    • She spoke about her childhood in a poetic vein. ( ấy kể về tuổi thơ của mình với một giọng điệu đầy chất thơ.)
poetic

The sunset over the calm lake was a truly poetic sight.

tính từ ((cũng) poetical)
  1. (thuộc) thơ, (thuộc) thơ ca; (thuộc) nhà thơ
  2. hợp với thơ, hợp với nhà thơ
  3. chất thơ, đầy thi vị, nên thơ

Idioms

  • poetic justice
    sự khen thưởng cái tốt trừng phạt cái xấu
  • poetic licence
    sự phóng túng về niêm luật (thơ)