poinçon

danh từ giống đực
  1. cái giùi
  2. búa dấu; dấu bảo đảm (trên đồng hồ vàng bạc)
  3. khuôn, dấu (đúc huy chưong, chữ in...)
  4. (xây dựng) thanh đỡ nóc (nối nóc với xà ngang)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

poinçon
Un artisan utilise un poinçon pour marquer une feuille de métal.