polisson

danh từ
  1. trẻ ranh mãnh
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người phóng đãng
  3. (từ , nghĩa ) trẻ lang thang bẩn thỉu
tính từ
  1. phóng đãng, phóng túng
    • Chanson polissonne
      bài hát phóng túng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "polisson"

Từ có nhắc đến "polisson"

polisson
Une chanson polissonne joue à la radio.