politique

tính từ
  1. (thuộc) chính trị
    • Vie politique
      đời sống chính trị
    • Criminel politique
      chính trị phạm
    • économie politique
      kinh tế chính trị
    • Homme politique
      chính khách
    • Monde politique
      chính giới
    • Parti politique
      chính đảng
    • Régime politique
      chính thể
  2. (văn học) khôn khéo
    • Ce n'est pas très politique
      thế là không khôn khéo lắm
danh từ giống đực
  1. nhà chính trị, chính trị gia
    • Un fin politique
      một nhà chính trị khôn khéo
  2. mặt chính trị
    • Le politique et le social
      mặt chính trị mặt xã hội
danh từ giống cái
  1. chính trị
  2. chính sách
    • Politique extérieure
      chính sách đối ngoại
  3. (nghĩa rộng) cách xử sự
    • Habile politique
      cách xử sự khôn khéo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

politique
Une femme politique prononce un discours devant une assemblée.