pollster

/'poulstə/
Học thuật
Thân thiện
pollster

A pollster interviews a person in a city park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người thăm dò ý kiến, người làm công tác thăm dò dư luận: Một người hoặc chuyên gia công việc thiết kế, tiến hành phân tích các cuộc thăm dò ý kiến hoặc khảo sát công chúng về các vấn đề chính trị, xã hội, hoặc thương mại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The pollster called to ask about my voting intentions. (Người thăm dò ý kiến đã gọi điện để hỏi về ý định bầu cử của tôi.)
    • Major news networks often hire pollsters to predict election results. (Các mạng tin tức lớn thường thuê các chuyên gia thăm dò dư luận để dự đoán kết quả bầu cử.)
    • According to a leading pollster, public opinion on the issue has shifted. (Theo một chuyên gia thăm dò ý kiến hàng đầu, dư luận về vấn đề này đã thay đổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work as a pollster": làm việc với tư cách một người thăm dò dư luận.

    • After graduating in statistics, she began to work as a pollster for a political consultancy. (Sau khi tốt nghiệp ngành thống , ấy bắt đầu làm việc với tư cách một người thăm dò dư luận cho một công ty tư vấn chính trị.)
  • "pollster's prediction": dự đoán của chuyên gia thăm dò.

    • The pollster's prediction was remarkably accurate. (Dự đoán của chuyên gia thăm dò đã chính xác một cách đáng kinh ngạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Poll (n): cuộc thăm dò ý kiến, cuộc bỏ phiếu.

    • The latest poll shows a decline in the president's approval rating. (Cuộc thăm dò ý kiến mới nhất cho thấy tỷ lệ ủng hộ tổng thống đang giảm.)
  • Polling (n): hành động hoặc công việc thăm dò ý kiến.

    • Polling will continue until election day. (Công tác thăm dò ý kiến sẽ tiếp tục cho đến ngày bầu cử.)
  • Headcounter (n): (từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn) người đếm đầu người, người thăm dò ý kiến.

Từ đồng nghĩa
  • Survey researcher: nhà nghiên cứu khảo sát.
  • Public opinion researcher: nhà nghiên cứu dư luận công chúng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "pollster" đây một danh từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "pollster".)

pollster

A pollster interviews a person in a city park.

danh từ
  1. (thường) ghuộm máu lấu thái nhầm của nhân dân về vấn đề )

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống