plaster

/'plɑ:stə/
ngoại động từ
  1. trát vữa (tường...); trát thạch cao
  2. phết đầy, dán đầy, bôi đầy, làm dính đầy
    • a trunk plastered with labels
      hòn dán đầy nhãn
    • to plaster someone with praise
      (nghĩa bóng) khen ai quá mức, tâng bốc ai
  3. dán thuốc cao, đắp thuốc cao (một cái nhọt...); dán lên, đắp lên
  4. (đùa cợt) bồi thường, đến (một vết thương...)
  5. xử lý (rượu) bằng thạch cao (cho bớt chua)

Idioms

  • to plaster up
    trát kín (một kẽ hở...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "plaster"

plaster
A nurse applies a clean plaster to a child's scraped knee.