polyacide

Học thuật
Thân thiện
polyacide

Un chimiste utilise un polyacide dans une expérience de laboratoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (Le polyacide):

    • Poliaxit: Một hợp chất hóa học chứa nhiều nhóm axit (ví dụ: nhóm cacboxyl -COOH) trong mỗi phân tử của .
  2. Tính từ (Polyacide):

    • Thuộc về poliaxit: Dùng để mô tả một chất hoặc tính chất liên quan đến poliaxit. Từ này thường được sử dụng như một tính từ kỹ thuật.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • L'acide citrique est un polyacide courant. (Axit citric là một poliaxit phổ biến.)
    • La structure de ce polyacide est complexe. (Cấu trúc của poliaxit này rất phức tạp.)
  • Tính từ:

    • Une fonction polyacide. (Một chức năng poliaxit.)
    • Un composé polyacide. (Một hợp chất poliaxit.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học hữu cơ hóa học polymer, "polyacide" thường được dùng để phân biệt với các axit đơn chức (monoacide).
  • Cụm từ "acide polyacide" đôi khi được dùng để nhấn mạnh bản chất của chất đó, mặc dù về mặt ngữ nghĩa phần trùng lặp.
Biến thể từ gần giống
  • Polybasique (adj): Đa bazơ - dùng để chỉ một bazơ có thể nhận nhiều proton.
  • Diacide (n/m): Điaxit - một axit chứa hai nhóm axit trong phân tử (là một loại polyacide cụ thể).
  • Triacide (n/m): Triaxit - một axit chứa ba nhóm axit trong phân tử.
Từ đồng nghĩa
  • Acide polyfonctionnel: Axit đa chức năng (cách gọi mô tả chung hơn).
  • Acide multiprotique: Axit đa proton (nhấn mạnh khả năng cho nhiều proton).
Lưu ý
  • "Polyacide" chủ yếumột thuật ngữ kỹ thuật trong lĩnh vực hóa học. hiếm khi xuất hiện trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
  • Khi là danh từ, luôngiống đực: le polyacide, un polyacide.
polyacide

Un chimiste utilise un polyacide dans une expérience de laboratoire.

danh từ giống đực
  1. (hóa học) poliaxit
tính từ
  1. xem danh từ giống đực

Từ gần giống