people

/'pi:pl/
danh từ
  1. dân tộc
    • the peoples of Asia
      các dân tộc châu A
  2. (dùng như số nhiều) nhân dân, dân chúng, quần chúng
    • the world people
      nhân dân thế giới
    • the common people
      lớp người bình dân
    • the people at large
      nhân dân nói chung
  3. (dùng như số nhiều) người
    • there are many people there
      nhiều người ở đó
  4. (dùng như số nhiều) người ta, thiên hạ
    • people don't like to be kept waiting
      người ta không thích bị bắt phải chờ đợi
    • what will people say?
      người ta (thiên hạ) sẽ nói ?
  5. (dùng như số nhiều) gia đình, bà con, họ hàng
    • my people live in the country
      gia đình tôinông thôn
  6. những người tuỳ tùng, những người theo hầu, những người làm
ngoại động từ
  1. di dân
    • to people a country
      di dân đến một nước
  2. ((thường) động tính từ quá khứ) ở, trú (người vật)
    • a thickly peopled country
      một nước đông dân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

people
A group of people wait at a bus stop on a sunny afternoon.