people

/'pi:pl/
Học thuật
Thân thiện
people

A group of people wait at a bus stop on a sunny afternoon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người (số nhiều): Dùng để chỉ một nhóm người nói chung, không xác định cụ thể từng cá nhân.
    • Nhân dân, dân chúng: Chỉ toàn thể cộng đồng người trong một xã hội, quốc gia, hoặc một nhóm xã hội rộng lớn.
    • Dân tộc: Chỉ một cộng đồng người chung văn hóa, lịch sử, ngôn ngữ.
    • Gia đình, họ hàng, người thân: (Thường dùng với tính từ sở hữu như 'my', 'your', 'his') chỉ những người trong gia đình hoặc họ hàng của ai đó.
  2. Động từ:

    • Di dân đến, đưa người đến sinh sống: Hành động đưa người đến sinh sốngmột nơi nào đó.
    • trú, sinh sống: (Dạng phân từ quá khứ 'peopled') mô tả một nơi nào đó người sinh sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Many people enjoy reading books. (Nhiều người thích đọc sách.)
    • The people have the right to vote. (Nhân dân quyền bầu cử.)
    • The indigenous peoples of the Amazon. (Các dân tộc bản địaAmazon.)
    • I'm visiting my people this weekend. (Tôi sẽ về thăm gia đình cuối tuần này.)
  • Động từ:

    • The government aimed to people the new territory with settlers. (Chính phủ muốn di dân đến vùng lãnh thổ mới với những người định cư.)
    • This island is sparsely peopled. (Hòn đảo này thưa thớt dân cư.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "of all people": Trong số tất cả mọi người (nhấn mạnh sự bất ngờ về đối tượng được nói đến).

    • You, of all people, should understand the rules. (Cậu, trong số tất cả mọi người, người nên hiểu luật chứ.)
  • "my kind of people": Những người hợp với tôi, cùng gu/ý tưởng.

    • They love hiking and camping too? They're my kind of people. (Họ cũng thích đi bộ đường dài cắm trại à? Họ những người hợp với tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Peoples (danh từ số nhiều): Các dân tộc. (Nhấn mạnh sự đa dạng của các nhóm dân tộc khác nhau).

    • The conference discussed the rights of indigenous peoples. (Hội nghị thảo luận về quyền của các dân tộc bản địa.)
  • Populace (danh từ): Dân chúng, quần chúng (từ trang trọng hơn).

  • Populate (động từ): Định cư, trú ở.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa "người"): Individuals, persons, humans.
  • Danh từ (nghĩa "dân chúng"): The public, the populace, the masses, citizens.
  • Danh từ (nghĩa "gia đình"): Family, relatives, kin.
Thành ngữ liên quan
  • "People who live in glass houses shouldn't throw stones.": Người trong chăn mới biết chăn rận. / Chính mình còn nhiều khuyết điểm thì đừng nên chỉ trích người khác.
  • "The people have spoken.": Ý dân ý trời. (Dùng sau một cuộc bầu cử hoặc trưng cầu dân ý để chỉ kết quả thể hiện nguyện vọng của số đông).
people

A group of people wait at a bus stop on a sunny afternoon.

danh từ
  1. dân tộc
    • the peoples of Asia
      các dân tộc châu A
  2. (dùng như số nhiều) nhân dân, dân chúng, quần chúng
    • the world people
      nhân dân thế giới
    • the common people
      lớp người bình dân
    • the people at large
      nhân dân nói chung
  3. (dùng như số nhiều) người
    • there are many people there
      nhiều người ở đó
  4. (dùng như số nhiều) người ta, thiên hạ
    • people don't like to be kept waiting
      người ta không thích bị bắt phải chờ đợi
    • what will people say?
      người ta (thiên hạ) sẽ nói ?
  5. (dùng như số nhiều) gia đình, bà con, họ hàng
    • my people live in the country
      gia đình tôinông thôn
  6. những người tuỳ tùng, những người theo hầu, những người làm
ngoại động từ
  1. di dân
    • to people a country
      di dân đến một nước
  2. ((thường) động tính từ quá khứ) ở, trú (người vật)
    • a thickly peopled country
      một nước đông dân