portefeuille

Học thuật
Thân thiện
portefeuille

Il pose son portefeuille sur la table de la cuisine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (đựng tiền giấy má): Một vật dụng nhỏ, thường bằng da hoặc vải, dùng để đựng tiền mặt, thẻ, các giấy tờ cá nhân.
    • Chức bộ trưởng; bộ: Chức vụ của một bộ trưởng trong chính phủ, hoặc chỉ bộ vị bộ trưởng đó phụ trách.
    • (Kinh tế) Tài chính tổng lượng kỳ phiếu (của một người, của ngân hàng...): Toàn bộ các chứng khoán, kỳ phiếu hoặc danh mục đầu tài chính.
    • (Từ , nghĩa ) Cái cặp: Một loại túi hoặc cặp để đựng tài liệu, sách vở.
Ví dụ sử dụng
  • :

    • Il a sorti son portefeuille pour payer l'addition. (Anh ấy lấy ra để thanh toán hóa đơn.)
    • J'ai perdu mon portefeuille dans le métro. (Tôi đã làm mất của mình trên tàu điện ngầm.)
  • Chức bộ trưởng; bộ:

    • Il a reçu le portefeuille des Affaires étrangères. (Ông ấy đã được giao bộ/chức bộ trưởng Ngoại giao.)
    • Ministre sans portefeuille. (Bộ trưởng không bộ.)
  • Tài chính:

    • La banque gère un portefeuille d'actions très diversifié. (Ngân hàng quảnmột danh mục cổ phiếu rất đa dạng.)
    • Son portefeuille de clients est impressionnant. (Tổng lượng khách hàng của anh ta thật ấn tượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Portefeuille d'effets": Danh mục kỳ phiếu, hối phiếu.

    • La société a un portefeuille d'effets très sûr. (Công ty có một danh mục kỳ phiếu rất an toàn.)
  • "Portefeuille d'investissement": Danh mục đầu .

    • Il surveille attentivement son portefeuille d'investissement. (Anh ấy theo dõi sát sao danh mục đầu của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Porte-cartes (danh từ giống đực): đựng thẻ.

    • Un porte-cartes en cuir. (Một đựng thẻ bằng da.)
  • Ministère (danh từ giống đực): Bộ, cơ quan ngang bộ (nghĩa liên quan đến chức vụ).

    • Le ministère de l'Éducation. (Bộ Giáo dục.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour la signification "":

    • Bourse (danh từ giống cái): , túi tiền.
    • Sacoche (danh từ giống cái): Túi nhỏ, cầm tay.
  • Pour la signification "bộ, chức vụ":

    • Département (danh từ giống đực): Bộ, ban, ngành (trong chính phủ).
    • Ministère (danh từ giống đực): Bộ.
  • Pour la signification "tài chính":

    • Portfolio (danh từ giống đực, từ mượn tiếng Anh): Danh mục đầu .
    • Actifs (danh từ giống đực số nhiều): Tài sản, danh mục tài sản.
Thành ngữ liên quan
  • Avoir le portefeuille bien garni: nhiều tiền, dày cộm.

    • Il peut se permettre cette voiture, il a le portefeuille bien garni. (Anh ta có thể mua chiếc xe đó, anh ta nhiều tiền.)
  • Tenir les cordons du portefeuille: Nắm giữ quyền chi tiêu, quảntài chính (thường trong gia đình).

    • C'est elle qui tient les cordons du portefeuille dans le ménage. (Chính ấyngười nắm giữ quyền chi tiêu trong gia đình.)
portefeuille

Il pose son portefeuille sur la table de la cuisine.

danh từ giống đực
  1. (đựng tiền giấy má)
  2. chức bộ trưởng; bộ
    • Ministre sans portefeuille
      bộ trưởng không bộ
  3. (kinh tế) tài chính tổng lượng kỳ phiếu (của một người, của ngân hàng...)
  4. (từ , nghĩa ) cái cặp

Từ có nhắc đến "portefeuille"