portefeuille

danh từ giống đực
  1. (đựng tiền giấy má)
  2. chức bộ trưởng; bộ
    • Ministre sans portefeuille
      bộ trưởng không bộ
  3. (kinh tế) tài chính tổng lượng kỳ phiếu (của một người, của ngân hàng...)
  4. (từ , nghĩa ) cái cặp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "portefeuille"

portefeuille
Il pose son portefeuille sur la table de la cuisine.