postillon

danh từ giống đực
  1. (thân mật) nước bọt bắn ra (khi nói)
  2. (từ , nghĩa ) người đánh xe phụ
  3. (từ , nghĩa ) người đánh xe trạm (đưa thư)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "postillon"

postillon
Un postillon parle avec enthousiasme à son ami.