postpone

/poust'poun/
Học thuật
Thân thiện
postpone

Let's postpone the meeting until next week.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):

    • Hoãn lại: Hành động quyết định lùi một sự kiện, hoạt động hoặc thời hạn đã định sang một thời điểm muộn hơn trong tương lai.
    • (Từ cổ) Đặtvị trí thứ yếu: Coi một việc đó kém quan trọng hơn một việc khác.
  2. Động từ (nội động từ):

    • (Y học) Lên cơn muộn: Dùng để mô tả một cơn bệnh (như sốt rét) xuất hiện chậm hơn so với thời điểm dự kiến.
dụ sử dụng
  • Động từ (ngoại động từ):
    • We had to postpone the meeting due to bad weather. (Chúng tôi phải hoãn cuộc họp thời tiết xấu.)
    • The concert was postponed until next month. (Buổi hòa nhạc đã bị hoãn lại cho đến tháng sau.)
    • He decided to postpone his vacation. (Anh ấy quyết định hoãn kỳ nghỉ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to postpone something indefinitely": hoãn một việc đó vô thời hạn, không ấn định ngày cụ thể.
    • The project has been postponed indefinitely due to lack of funding. (Dự án đã bị hoãn vô thời hạn do thiếu kinh phí.)
  • "to postpone a decision": hoãn một quyết định.
    • The committee chose to postpone the decision for further review. (Ủy ban đã chọn hoãn quyết định để xem xét thêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Postponement (danh từ): sự hoãn lại, sự trì hoãn.
    • The postponement of the flight caused many problems. (Việc hoãn chuyến bay đã gây ra nhiều vấn đề.)
Từ đồng nghĩa
  • Delay: làm chậm trễ, trì hoãn (có thể do nguyên nhân khách quan hoặc chủ quan).
  • Defer: hoãn lại, để sau (thường mang tính chính thức, kế hoạch).
  • Put off: hoãn lại (cách nói thông thường, không trang trọng).
Từ trái nghĩa
  • Advance: thúc đẩy, đẩy nhanh (tiến độ).
  • Bring forward: dời lên sớm hơn.
  • Expedite: đẩy nhanh, xúc tiến.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Postpone to/until: hoãn đến một thời điểm cụ thể.
    • The event has been postponed to Friday. (Sự kiện đã được hoãn đến thứ Sáu.)
    • Let's postpone the discussion until everyone is present. (Hãy hoãn cuộc thảo luận cho đến khi mọi người có mặt đầy đủ.)
postpone

Let's postpone the meeting until next week.

ngoại động từ
  1. hoãn lại
    • to postpone the meeting
      hoãn cuộc họp
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) đặt (cái ) ở hàng thứ (sau cái khác); coi (cái ) không quan trọng bằng (cái khác)
nội động từ
  1. (y học) lên cơn muộn (sốt rét...)

Từ chứa "postpone"

Từ có nhắc đến "postpone"