postpone

/poust'poun/
ngoại động từ
  1. hoãn lại
    • to postpone the meeting
      hoãn cuộc họp
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) đặt (cái ) ở hàng thứ (sau cái khác); coi (cái ) không quan trọng bằng (cái khác)
nội động từ
  1. (y học) lên cơn muộn (sốt rét...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "postpone"

Từ có nhắc đến "postpone"

postpone
Let's postpone the meeting until next week.