postulat

Học thuật
Thân thiện
postulat

Un mathématicien écrit un postulat sur un tableau noir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Định đề: Một mệnh đề hoặc nguyênđược chấp nhậnđúng không cần chứng minh, thường dùng làm cơ sở cho mộtthuyết hoặc hệ thống suy luận.
    • Thời gian tiền tập tu: (Tôn giáo, sử học) Giai đoạn thử thách hoặc chuẩn bị trước khi một người chính thức gia nhập một dòng tu hoặc cộng đồng tôn giáo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le postulat de base de cette théorie est difficile à remettre en question. (Định đề cơ bản củathuyết này rất khó bị đặt thành vấn đề.)
    • Avant de prononcer ses vœux, il a accompli une année de postulat. (Trước khi tuyên khấn, anh ấy đã hoàn thành một năm tiền tập tu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Poser/Admettre comme un postulat": Đặt ra/Thừa nhận như một định đề.
    • Il faut poser cette vérité comme un postulat pour avancer dans le raisonnement. (Cần phải đặt chânnày như một định đề để tiến xa hơn trong lập luận.)
Biến thể từ gần giống
  • Postuler (động từ): Giả định, đặt làm tiền đề; xin ứng tuyển (cho một vị trí).

    • On postule que ces conditions sont réunies. (Người ta giả định rằng các điều kiện này đã được hội tụ.)
  • Postulation (danh từ giống cái): Sự giả định, sự đặt thành tiền đề; (tôn giáo) sự xin vào tập viện.

    • La postulation de ce principe est essentielle. (Việc đặt nguyênnày thành tiền đềrất cần thiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Axiome (danh từ giống đực): Tiên đề, chânhiển nhiên.
  • Présupposé (danh từ giống đực): Điều được giả định trước, tiền giả định.
  • Noviciat (danh từ giống đực): (Tôn giáo) Thời gian tập viện, có thể coi là giai đoạn sau .
Các cụm từ liên quan
  • Postulat d'Euclide: Định đề Euclid (Ơ-clít).
    • Le postulat d'Euclide concerne les parallèles. (Định đề Euclid liên quan đến các đường thẳng song song.)
postulat

Un mathématicien écrit un postulat sur un tableau noir.

danh từ giống đực
  1. định đề
    • Postulat d'Euclide
      định đề Ơ-clít
  2. (tôn giáo; (sử học)) thời gian tiền tập tu

Từ gần giống

Từ chứa "postulat"

Từ có nhắc đến "postulat"